Chi tiết từ vựng

作用 【zuòyòng】

heart
(Phân tích từ 作用)
Nghĩa từ: Tác dụng
Hán việt: tá dụng
Lượng từ: 副
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèyào
这药
yǒu
fùzuòyòng
作用
This medicine has side effects.
Thuốc này có tác dụng phụ.
xīyào
西药
zhìliáo
治疗
xiàoguǒ
效果
kuài
快,
dàn
yǒushí
有时
huì
yǒu
fùzuòyòng
作用
Western medicine has fast therapeutic effects, but sometimes has side effects.
Thuốc Tây có hiệu quả điều trị nhanh, nhưng đôi khi có tác dụng phụ.
zhōngyī
中医
duì
hěnduō
很多
mànxìngbìng
慢性病
dōu
yǒu
zhìliáo
治疗
zuòyòng
作用
Traditional Chinese Medicine is effective in treating many chronic diseases.
Y học cổ truyền có tác dụng điều trị nhiều bệnh mãn tính.
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
kěnéng
可能
yǐnqǐ
引起
fùzuòyòng
作用
This medication may cause side effects.
Loại thuốc này có thể gây ra tác dụng phụ.
zhège
这个
yàopǐn
药品
de
shuōmíngshū
说明书
shàng
xiěmíng
写明
le
fùzuòyòng
作用
The instruction booklet for this medicine lists the side effects.
Tờ hướng dẫn sử dụngnày ghi rõ các tác dụng phụ.
zhèzhǒng
这种
xiànxiàng
现象
jiàozuò
叫做
guānghézuòyòng
光合作用
This phenomenon is called photosynthesis.
Hiện tượng này được gọi là quang hợp.
zhège
这个
fāngfǎ
方法
kěyǐ
可以
fāhuī
发挥
zhòngyào
重要
zuòyòng
作用
This method can play an important role.
Phương pháp này có thể phát huy vai trò quan trọng.
wùlǐxué
物理学
shì
yánjiū
研究
wùzhì
物质
de
jīběn
基本
jiégòu
结构
jīběn
基本
xìngzhì
性质
yǐjí
以及
wùzhì
物质
jiān
xiānghùzuòyòng
相互作用
de
zìránkēxué
自然科学。
Physics is the natural science that studies the fundamental structure, properties of matter, and the interaction between matters.
Vật lý học là khoa học tự nhiên nghiên cứu cấu trúc cơ bản, tính chất cơ bản của vật chất và sự tương tác giữa các vật chất.
Bình luận