作用
zuòyòng
tác dụng, ảnh hưởng, hiệu quả (kết quả mà một sự vật/hành động tạo ra).
Hán việt: tá dụng
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tác dụng, ảnh hưởng, hiệu quả (kết quả mà một sự vật/hành động tạo ra).
Ví dụ (8)
zhèzhǒnggǎn màoyàodezuò yònghěnxiǎo
Tác dụng phụ của loại thuốc cảm này rất nhỏ.
lǎo shīde duìlehěndezuò yòng
Sự khích lệ của giáo viên đã có tác dụng (ảnh hưởng) rất lớn đối với cậu ấy.
zhèzhǒngxīnyàoduìzhì liáotóutòngyǒumíng xiǎndezhì liáozuò yòng
Loại thuốc mới này có tác dụng điều trị rõ rệt đối với bệnh đau đầu.
píngjiào yǒushí houbìngzuò yòng
Phê bình giáo dục đôi khi chẳng hề có tác dụng gì.
menyào huīdàitóuzuò yòng
Chúng ta phải phát huy vai trò (tác dụng) đi đầu/dẫn đầu.
2
động từ (rarely, used, alone)
Nghĩa:tác động, ảnh hưởng đến (thường dùng trong văn viết khoa học: Tác dụng vào...).
Ví dụ (2)
shìduìdezuò yòng
Lực là sự tác động của vật thể lên vật thể (Định nghĩa vật lý).
zhèzhǒngsuān zuò yòngjīn shǔ
Loại axit này có thể tác dụng lên kim loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây