Chi tiết từ vựng

毛笔 【máobǐ】

heart
(Phân tích từ 毛笔)
Nghĩa từ: Bút lông
Hán việt: mao bút
Lượng từ: 枝, 管
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèzhī
这支
máobǐ
毛笔
shì
yéye
爷爷
de
的。
This brush pen is my grandfather's.
Cái bút lông này là của ông tôi.
xǐhuān
喜欢
yòng
máobǐ
毛笔
xiězì
写字。
I like writing with a brush pen.
Tôi thích viết chữ bằng bút lông.
xuéxí
学习
shǐyòng
使用
máobǐ
毛笔
xūyào
需要
shíjiān
时间
nàixīn
耐心。
Learning to use a brush pen requires time and patience.
Học cách sử dụng bút lông đòi hỏi thời gian và kiên nhẫn.
Bình luận