毛笔
枝, 管
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 毛笔
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bút lông (dụng cụ viết/vẽ truyền thống của Trung Quốc, đầu làm bằng lông thú).
Ví dụ (8)
爷爷送给我一支非常珍贵的毛笔。
Ông nội tặng cho tôi một cây bút lông vô cùng quý giá.
写毛笔字可以让人静下心来。
Viết chữ bút lông có thể khiến lòng người tĩnh lại.
这支毛笔是用狼毫做的,弹性很好。
Cây bút lông này làm bằng lông sói, độ đàn hồi rất tốt.
你会用毛笔写自己的名字吗?
Bạn có biết dùng bút lông viết tên mình không?
初学者应该选什么样的毛笔比较好?
Người mới bắt đầu nên chọn loại bút lông như thế nào thì tốt?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây