毛笔
máobǐ
bút lông (dụng cụ viết/vẽ truyền thống của Trung Quốc, đầu làm bằng lông thú).
Hán việt: mao bút
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhī

Dùng cho cành hoa, cành cây có lá hoặc hoa (nhấn mạnh cành tự nhiên).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枝 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两枝玫瑰花
hai cành hoa hồng
三枝花
ba cành hoa
guǎn

Dùng cho những vật có dạng ống dài và mỏng (như kem đánh răng, bút lông, bút máy).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 管 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一管钢笔如
một cây bút máy (ví dụ)
一管灯/日光灯
một bóng đèn tuýp / đèn huỳnh quang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bút lông (dụng cụ viết/vẽ truyền thống của Trung Quốc, đầu làm bằng lông thú).
Ví dụ (8)
yesònggěizhīfēi chángzhēn guìdemáo
Ông nội tặng cho tôi một cây bút lông vô cùng quý giá.
xiěmáo ràngrénjìngxiàxīnlái
Viết chữ bút lông có thể khiến lòng người tĩnh lại.
zhèzhīmáoshìyònglángháozuòdetán xìnghěnhǎo
Cây bút lông này làm bằng lông sói, độ đàn hồi rất tốt.
huìyòngmáoxiě demíng zima
Bạn có biết dùng bút lông viết tên mình không?
chūxuézhěyīng gāixuǎnshén meyàngdemáo jiàohǎo
Người mới bắt đầu nên chọn loại bút lông như thế nào thì tốt?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây