Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
书画
shūhuà
thư họa, tranh chữ (tên gọi chung cho thư pháp và hội họa truyền thống Trung Quốc).
Hán việt: thư hoạ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "书画" (shūhuà) nghĩa là "Thư pháp và hội họa", ghép bởi: 书 (shū): sách + 画 (huà): vẽ.

Thành phần cấu tạo

书画
shūhuà
Thư pháp và hội họa
书
聿
一
田
凵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư họa, tranh chữ (tên gọi chung cho thư pháp và hội họa truyền thống Trung Quốc).
Ví dụ (8)
zhè gè这个bó wù guǎn博物馆zhèng zài正在jǔ bàn举办yī一chǎng场gǔ dài古代shū书huà画zhǎn展。
Bảo tàng này đang tổ chức một cuộc triển lãm thư họa cổ đại.
tā他cóng从xiǎo小jiù就xué xí学习qín琴qí棋shū书huà画,fēi cháng非常yǒu有cái才huá华。
Anh ấy từ nhỏ đã học cầm kỳ thi họa (đàn, cờ, viết chữ, vẽ tranh), vô cùng tài hoa.
zhè这fú幅shū书huà画shì是míng名jiā家zhēn真jì迹,jià zhí价值lián连chéng城。
Bức tranh chữ này là bút tích thật của danh gia, giá trị liên thành (vô giá).
hěn很duō多zhōng guó中国jiā tíng家庭xǐ huān喜欢zài在qiáng墙shàng上guà挂yī一xiē些shū书huà画zuò pǐn作品。
Rất nhiều gia đình Trung Quốc thích treo một số tác phẩm thư họa trên tường.
tā他duì对zhōng guó中国de的chuán tǒng传统shū书huà画hěn很yǒu有yán jiū研究。
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về thư họa truyền thống của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây