Liên hệ
展出
zhǎnchū
trưng bày, triển lãm, đưa ra trưng bày (mang vật phẩm ra cho công chúng xem).
Hán việt: triển xuý
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trưng bày, triển lãm, đưa ra trưng bày (mang vật phẩm ra cho công chúng xem).
Ví dụ (8)
  guǎnzhèng zàizhǎnchū dàidetáocí
Bảo tàng đang trưng bày các loại gốm sứ cổ đại.
zhèhuàzhǎnjiāngzhǎnchūbǎiduōmínghuà
Buổi triển lãm tranh lần này sẽ trưng bày hơn một trăm bức danh họa.
zhǎnchūdexīnchǎn pǐn yǐnlehěnduōréndemùguāng
Sản phẩm mới được trưng bày đã thu hút ánh nhìn của rất nhiều người.
zhèxiēzhào piànshì xiànggōngzhòngzhǎnchū
Những bức ảnh này là lần đầu tiên được đưa ra trưng bày trước công chúng.
suǒ yǒucān jiā sàidezuò pǐnhuìzàitīngzhǎnchū
Tất cả các tác phẩm tham gia cuộc thi đều sẽ được trưng bày tại đại sảnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI