Liên hệ
表示
biǎoshì
biểu thị, tỏ ý, bày tỏ (thái độ, cảm xúc, ý kiến).
Hán việt: biểu kì
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu thị, tỏ ý, bày tỏ (thái độ, cảm xúc, ý kiến).
Ví dụ (9)
wèi lebiǎo shì表示gǎnxièsònggěifènlǐwù
Để bày tỏ lòng biết ơn, tôi đã tặng anh ấy một món quà.
 jiā zhǎngbiǎo shì表示huān yíngxīntóngxué
Mọi người vỗ tay để tỏ ý chào mừng bạn học mới.
duìzhè ān páibiǎo shì表示fēi chángmǎnyì
Anh ấy bày tỏ sự vô cùng hài lòng đối với sự sắp xếp này.
diǎntóutōng chángbiǎo shì表示tóngyìyáotóubiǎo shì表示fǎnduì
Gật đầu thường biểu thị sự đồng ý, lắc đầu biểu thị sự phản đối.
zhèshìdediǎn xīnbiǎo shì表示duìníndejìng
Đây là chút lòng thành của tôi, bày tỏ lòng kính trọng đối với ngài.
2
động từ
Nghĩa:có nghĩa là, tượng trưng cho (dùng cho ký hiệu, biểu tượng).
Ví dụ (4)
hóngdēngbiǎo shì表示tíngzhǐ绿dēngbiǎo shì表示tōngxíng
Đèn đỏ nghĩa là dừng lại, đèn xanh nghĩa là được đi.
 shàngdelánxiàn线biǎo shì表示liú
Đường kẻ màu xanh trên bản đồ biểu thị sông ngòi.
zhè  hàozàishù xuébiǎo shì表示shén meyìsi
Ký hiệu này trong toán học biểu thị ý nghĩa gì?
 zitōng chángyòngláibiǎo shì表示hépíng
Chim bồ câu thường được dùng để tượng trưng cho hòa bình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI