Chi tiết từ vựng

表示 【biǎoshì】

heart
(Phân tích từ 表示)
Nghĩa từ: Biểu thị, bày tỏ
Hán việt: biểu kì
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hóngdēng
红灯
biǎoshì
表示
tíng
停。
Red light means stop.
Đèn đỏ nghĩa là dừng lại.
pāipāi
拍拍
de
jiānpáng
肩膀
biǎoshì
表示
ānwèi
安慰。
He patted my shoulder to comfort me.
Anh ấy vỗ nhẹ vào vai tôi để an ủi.
jiérì
节日
里,
rénmen
人们
xiānghù
相互
jìngjiǔ
敬酒
biǎoshì
表示
qìngzhù
庆祝。
During the festival, people toast each other to celebrate.
Trong ngày lễ, mọi người nâng ly với nhau để ăn mừng.
tāmen
他们
míngquè
明确
biǎoshì
表示
fǎnduì
反对
xiūgǎi
修改
fǎlǜ
法律。
They clearly express opposition to the law amendment.
Họ rõ ràng bày tỏ sự phản đối việc sửa đổi luật pháp.
zài
zhōngguó
中国,
diàoxiào
吊孝
shì
biǎoshì
表示
duì
qīnrén
亲人
shìqù
逝去
de
zūnzhòng
尊重
āidào
哀悼
de
fāngshì
方式。
In China, mourning is a way to show respect and grief for the passing of a loved one.
Ở Trung Quốc, việc tưởng niệm là cách thể hiện sự tôn trọng và đau buồn cho người thân đã mất.
duìyú
对于
zhèzhǒng
这种
fēnggé
风格
de
yīnyuè
音乐
biǎoshì
表示
hěn
hàowù
好恶。
He expressed a clear like and dislike for this style of music.
Anh ấy bày tỏ sự ưa thích và ghét bỏ rõ ràng đối với loại nhạc này.
míngquè
明确
biǎoshì
表示
le
chūguóshēnzào
出国深造
de
yìyuàn
意愿。
He clearly expressed his intention to study abroad.
Anh ấy đã rõ ràng biểu thị ý muốn đi nước ngoài để học vấn sâu hơn.
yáotóu
摇头
biǎoshì
表示
tóngyì
同意。
He shook his head to indicate disagreement.
Anh ấy lắc đầu để biểu thị sự không đồng ý.
diǎntóu
点头
biǎoshìtóngyì
表示同意。
He nodded to express agreement.
Anh ấy gật đầu để biểu thị sự đồng ý.
Bình luận