Liên hệ
部分
bùfen
bộ phận, phần, một phần (của tổng thể).
Hán việt: bẫu phân
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, phần, một phần (của tổng thể).
Ví dụ (8)
zhèzhǐshìgōng zuòdebùfen
Đây chỉ là một phần của công việc.
 fen部分réndōutóng zhè gejìhuà
Đại bộ phận (phần lớn) mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.
qǐngzhèqiánfēnchéngliǎngbùfen
Xin hãy chia khoản tiền này thành hai phần.
shì mentuánduìquē shǎodebùfen
Anh ấy là một phần không thể thiếu của đội chúng tôi.
shūde  fen部分jiǎngdeshìlìshǐ
Phần thứ nhất của cuốn sách nói về lịch sử.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI