地区
dìqū
khu vực, vùng, miền, địa bàn.
Hán việt: địa khu
HSK 3-4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, địa bàn.
Ví dụ (8)
zhè ge hěn
Khu vực này rất giàu có.
tóng yǒutóngdefēng guàn
Các vùng miền khác nhau có phong tục tập quán khác nhau.
zhèshìzhōng guódeyán hǎi沿
Đây là vùng duyên hải (ven biển) của Trung Quốc.
wèi lewéi tài de píng
Để duy trì hòa bình cho khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.
zhèdeshān jiāo tōngbiàn便
Khu vực miền núi ở đây giao thông không thuận tiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây