地区
Phân tích từ 地区
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, địa bàn.
Ví dụ (8)
这个地区很富裕。
Khu vực này rất giàu có.
不同地区有不同的风俗习惯。
Các vùng miền khác nhau có phong tục tập quán khác nhau.
这是中国的沿海地区。
Đây là vùng duyên hải (ven biển) của Trung Quốc.
为了维护亚太地区的和平。
Để duy trì hòa bình cho khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.
这里的山区地区交通不便。
Khu vực miền núi ở đây giao thông không thuận tiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây