地区
dìqū
Khu vực
Hán việt: địa khu
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, địa bàn.
Ví dụ (8)
zhègedìqū地区hěnfùyù
Khu vực này rất giàu có.
bùtóngdìqū地区yǒubùtóngdefēngsúxíguàn
Các vùng miền khác nhau có phong tục tập quán khác nhau.
zhèshìzhōngguódeyánhǎidìqū沿
Đây là vùng duyên hải (ven biển) của Trung Quốc.
wèilewéihùyàtàidìqū地区dehépíng
Để duy trì hòa bình cho khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.
zhèlǐdeshānqūdìqū地区jiāotōngbúbiàn便
Khu vực miền núi ở đây giao thông không thuận tiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI