划船
HSK 2-3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 划船
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chèo thuyền, bơi thuyền.
Ví dụ (9)
周末我们要去公园划船。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi công viên chèo thuyền.
你会划船吗?
Bạn biết chèo thuyền không?
划船是一项很好的运动。
Chèo thuyền là một môn thể thao rất tốt.
我们在湖上划了一个小时的船。
Chúng tôi đã chèo thuyền trên hồ suốt một tiếng đồng hồ.
让我们荡起双桨,小船儿推开波浪(歌词)。
Để chúng em khua đôi mái chèo, con thuyền nhỏ rẽ sóng (Lời bài hát thiếu nhi nổi tiếng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây