轻松
qīngsōng
Thoải mái, nhẹ nhàng
Hán việt: khinh tung
HSK 3-4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:thoải mái, thư giãn, nhẹ nhõm (chỉ tâm trạng hoặc bầu không khí).
Ví dụ (7)
kǎowánshìhòugǎndàoyìshēnqīngsōng
Sau khi thi xong, tôi cảm thấy toàn thân nhẹ nhõm.
tīngtīngyīnyuèràngxīnqíngqīngsōng轻松yíxià
Nghe nhạc một chút, để tâm trạng thư giãn.
zhèlǐdetánhuàqìfēnhěnqīngsōng
Bầu không khí trò chuyện ở đây rất thoải mái.
fàngjiàliǎozhōngyúkěyǐqīngsōng轻松jǐtiānliǎo
Nghỉ lễ rồi, cuối cùng cũng có thể xả hơi (thoải mái) vài ngày.
biétàijǐnzhāngqīngsōng轻松yìdiǎn
Đừng căng thẳng quá, thả lỏng (thoải mái) một chút đi.
2
Tính từ
Nghĩa:dễ dàng, không tốn sức (chỉ công việc/nhiệm vụ).
Ví dụ (7)
zhèchǎngbǐsàiwǒmenyíngdéqīngsōng
Trận đấu này chúng tôi thắng không hề dễ dàng.
zhègegōngzuòduìláishuōhěnqīngsōng
Công việc này đối với anh ấy mà nói rất nhẹ nhàng.
xiǎngyàochénggōngbìngbùshìjiànqīngsōng轻松deshì
Muốn thành công hoàn toàn không phải là một việc dễ dàng.
zhǐyàozhǔnbèichōngfèntōngguòkǎoshìhěnqīngsōng
Chỉ cần chuẩn bị đầy đủ, vượt qua kỳ thi rất dễ dàng.
shuōqǐláiqīngsōngzuòqǐláinán
Nói thì dễ (nhẹ nhàng), làm mới khó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI