向往
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 向往
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:khao khát, ước ao, hướng tới, ngưỡng mộ (thường hướng về một cuộc sống, địa điểm hoặc trạng thái tốt đẹp).
Ví dụ (8)
每个人都向往自由自在的生活。
Mỗi người đều khao khát một cuộc sống tự do tự tại.
农村的孩子很向往大城市。
Trẻ em nông thôn rất khao khát (hướng về) thành phố lớn.
这是我一直向往的地方。
Đây là nơi mà tôi luôn hằng ao ước được đến.
他对未来的职业生涯充满了向往。
Anh ấy tràn đầy khao khát đối với sự nghiệp tương lai.
我们要努力把向往变成现实。
Chúng ta phải nỗ lực biến ước mơ (điều khao khát) thành hiện thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây