鲜花
朵, 束,支,捧
HSK 2-3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 鲜花
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hoa tươi.
Ví dụ (9)
我想买一束鲜花送给女朋友。
Tôi muốn mua một bó hoa tươi tặng bạn gái.
房间里摆满了鲜花。
Trong phòng bày đầy hoa tươi.
这瓶鲜花已经枯萎了。
Bình hoa tươi này đã héo tàn rồi.
婚礼上到处都是鲜花和气球。
Trong đám cưới khắp nơi đều là hoa tươi và bóng bay.
我们要爱护公园里的鲜花。
Chúng ta phải bảo vệ (yêu quý) hoa tươi trong công viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây