美丽
HSK 3
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:đẹp, xinh đẹp, tươi đẹp, mỹ lệ (dùng cho phong cảnh, phụ nữ, tâm hồn...).
Ví dụ (10)
这是一个美丽的故事。
Đây là một câu chuyện đẹp.
这里的风景太美丽了。
Phong cảnh ở đây đẹp quá.
祝你永远年轻美丽。
Chúc bạn mãi mãi trẻ trung xinh đẹp.
我们要把祖国建设得更加美丽。
Chúng ta phải xây dựng tổ quốc ngày càng tươi đẹp hơn.
由于环境污染,美丽的草原不见了。
Do ô nhiễm môi trường, thảo nguyên tươi đẹp đã biến mất rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây