Hán Việt:LỆ••Loại từ:Tính từ
7 nét
一丨フ丶丨フ丶
Không dùng lượng từ riêng
丽Giản thể từ 麗
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
丽
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)
Hình ảnh minh họa

丽
Đẹp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Đẹp
ENTiếng Anh:beautiful, lovely, fair
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里的风景很美丽。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is very beautiful.
#2
她穿着一件华丽的晚礼服。
Cô ấy mặc một bộ váy dạ hội lộng lẫy.
She was wearing a gorgeous evening gown.
#3
长城的景色十分壮丽。
Phong cảnh của Vạn Lý Trường Thành vô cùng tráng lệ.
The scenery of the Great Wall is truly magnificent.
#4
桂林山水十分秀丽。
Non nước Quế Lâm vô cùng thanh tú (tươi đẹp).
The landscape of Guilin is exceptionally beautiful.
#5
春天里开满了色彩艳丽的花朵。
Vào mùa xuân, những bông hoa với màu sắc rực rỡ nở rộ.
In spring, the flowers bloom in brilliant colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây