Đẹp
Hán việt: ly
一丨フ丶一丨フ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Lộc (鹿), giản thể giữ ý vẻ đẹp lộng lẫy rực rỡ, đẹp .

Thành phần cấu tạo

Đẹp
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Đẹp
Ví dụ (5)
zhèlǐdefēngjǐnghěnměilì
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
chuānzhe穿yíjiànhuálìdewǎnlǐfú
Cô ấy mặc một bộ váy dạ hội lộng lẫy.
chángchéngdejǐngsèshífēnzhuànglì
Phong cảnh của Vạn Lý Trường Thành vô cùng tráng lệ.
guìlínshānshuǐshífēnxiùlì
Non nước Quế Lâm vô cùng thanh tú (tươi đẹp).
chūntiānlǐkāimǎnliǎosècǎiyànlìdehuāduǒ
Vào mùa xuân, những bông hoa với màu sắc rực rỡ nở rộ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI