Liên hệ
增加
zēngjiā
tăng, tăng thêm, gia tăng (về số lượng, mức độ).
Hán việt: tăng gia
减少
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tăng, tăng thêm, gia tăng (về số lượng, mức độ).
Ví dụ (8)
jīn niángōng deshōu zēng jiā增加le
Năm nay thu nhập của công ty đã tăng lên.
 men yàozēng jiā增加rénshǒu
Chúng ta cần tăng thêm nhân lực.
suí zhenián língdezēngjiābiàndeyuèláiyuèchéngshú
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, anh ấy trở nên ngày càng trưởng thành.
zuì jìndezhòngzēng jiā增加lehěnduō
Gần đây cân nặng của tôi tăng lên rất nhiều.
wèi lezēng jiā增加chǎnliànggōng chǎngmǎilexīnjīqì
Để gia tăng sản lượng, nhà máy đã mua máy móc mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI