Chi tiết từ vựng

景色 【jǐngsè】

heart
(Phân tích từ 景色)
Nghĩa từ: Cảnh sắc
Hán việt: cảnh sắc
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiágǔ
峡谷
de
jǐngsè
景色
zhuànglì
壮丽。
The scenery of the gorge is magnificent.
Cảnh sắc của hẻm núi hùng vĩ.
zhè
jǐngsè
景色
zhēnshìtài
真是太
yōuměi
优美
le
了,
jīhū
几乎
bùgǎnxiāngxìn
不敢相信
de
yǎnjīng
眼睛。
This scenery is so beautiful, I can hardly believe my eyes.
Phong cảnh này thật sự quá đẹp, tôi gần như không dám tin vào mắt mình.
zhège
这个
jǐngsè
景色
měidé
美得
wúbǐ
无比。
This scenery is incomparably beautiful.
Cảnh sắc này đẹp không tì vết.
Bình luận