多么
duōme
Làm sao, thế nào
Hán việt: đa ma
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (exclamatory)
Nghĩa:biết bao, bao nhiêu, thật là, biết mấy (dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ).
Ví dụ (7)
zhèlǐdejǐngsèduōme多么měia
Phong cảnh ở đây đẹp biết bao nhiêu!
kànnàgeháiziduōme多么kěài
Nhìn kìa, đứa bé đó đáng yêu làm sao!
shíjiānguòdéduōme多么kuàiya
Thời gian trôi qua nhanh biết mấy.
zhèshìduōme多么zhòngyàodejiànshì
Đây là một việc quan trọng nhường nào.
rúguǒnéngnàlǐgāiduōme多么hǎoa
Nếu có thể đến đó thì tốt biết mấy.
2
adverb (used with 'bùguǎn/wúlùn' for concession)
Nghĩa:cho dù... thế nào đi nữa, bất kể... bao nhiêu (thường đi với dōu/yě).
Ví dụ (5)
bùguǎntiānqìduōme多么lěngdōujiānchípǎobù
Bất kể thời tiết lạnh thế nào đi nữa, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
wúlùnyùdàoduōme多么dekùnnánwǒmendōuyàokèfú
Cho dù gặp phải khó khăn lớn đến đâu, chúng ta đều phải khắc phục.
bùguǎnzhèjiànyīfuduōme多么guìdōuyàomǎi
Bất kể bộ quần áo này đắt bao nhiêu, tôi cũng sẽ mua.
wúlùnduōme多么mángdōuhuìchōuchūshíjiānpéiháizi
Dù anh ấy bận rộn đến mức nào, cũng sẽ dành thời gian chơi với con.
bùguǎnduōme多么yáoyuǎndōuyàokànkàn
Cho dù đường xá xa xôi thế nào, tôi cũng phải đi xem thử.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI