如今
rújīn
ngày nay, bây giờ, hiện nay (thường dùng để so sánh sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại).
Hán việt: như kim
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày nay, bây giờ, hiện nay (thường dùng để so sánh sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại).
Ví dụ (10)
jīnshǒu jīngchéngle menshēng huózhōngquē shǎode fen
Ngày nay, điện thoại di động đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta.
xiǎngdāngniánzhèhěnqióng jīn jīngbiànchénglefán huádechéng shì
Nhớ năm xưa nơi này rất nghèo, nay đã biến thành một thành phố phồn hoa.
shìdào jīnhòu huǐméiyòngle
Sự việc đã đến nước này rồi (đến nông nỗi này), hối hận cũng vô dụng.
jīndenián qīngréngèngyǒuxiǎnggèngyǒuchuàng zào
Giới trẻ ngày nay có nhiều ý tưởng hơn, có sức sáng tạo hơn.
céng jīngdexiǎoshùmiáo jīnzhǎngchénglecāntiānshù
Cây non năm nào, giờ đây đã lớn thành cây cổ thụ chọc trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây