善良
shànliáng
Tốt bụng, hiền lành
Hán việt: thiến lương
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:lương thiện, tốt bụng, hiền lành.
Ví dụ (10)
shìxīndìshànliángdegūniáng
Cô ấy là một cô gái có tấm lòng lương thiện.
shànliáng善良derénhuìyǒuhǎobào
Người ở hiền sẽ gặp lành (Người lương thiện sẽ được báo đáp tốt).
suīránwàibiǎokànqǐláihěnxiōngdànnèixīnhěnshànliáng
Tuy bề ngoài anh ấy trông rất dữ, nhưng nội tâm rất lương thiện.
wǒmenyàobǎochíshànliáng善良dexīn
Chúng ta phải giữ gìn một trái tim lương thiện.
zhèshìyìzhǒngshànliáng善良dehuǎngyán
Đây là một lời nói dối thiện ý (lời nói dối vô hại vì mục đích tốt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI