liáng
Tốt
Hán việt: lương
丶フ一一フノ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình hạt lương thực sạch sẽ chất lượng cao, phẩm chất đạo đức tốt đẹp, tốt .

Thành phần cấu tạo

liáng
Tốt
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tốt
Ví dụ (5)
yǎng chéngleliáng hǎodeyuè guàn
Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách rất tốt.
zhèzhǒngshuǐdàoyǒuyōuliángdepǐn zhì
Loại lúa này có chất lượng rất tốt.
liángyàokǒubìng
Thuốc tốt đắng miệng có lợi cho bệnh (Thuốc đắng dã tật).
zhèshì men zhǎndeliáng
Đây là một cơ hội tốt để chúng ta phát triển.
dexué chéng zhíbǎo chíyōuliáng
Thành tích học tập của anh ấy luôn duy trì ở mức tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây