Hán Việt:LƯƠNG••Loại từ:Tính từ
7 nét
丶フ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
良Lương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
良
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
Hình ảnh minh họa

良
Tốt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Tốt
ENTiếng Anh:good, fine, virtuous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他养成了良好的阅读习惯。
Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách rất tốt.
He has developed a good reading habit.
#2
这种水稻具有优良的品质。
Loại lúa này có chất lượng rất tốt.
This variety of rice has excellent quality.
#3
良药苦口利于病。
Thuốc tốt đắng miệng có lợi cho bệnh (Thuốc đắng dã tật).
Good medicine tastes bitter but cures illness.
#4
这是我们发展的一个良机。
Đây là một cơ hội tốt để chúng ta phát triển.
This is a good opportunity for our development.
#5
他的学习成绩一直保持优良。
Thành tích học tập của anh ấy luôn duy trì ở mức tốt.
His academic performance has consistently remained excellent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây