Hán Việt:THIỆN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+丷Bát+一Nhất+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
善
tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)

丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

善
tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ / động từ / phó từ
VINghĩa:tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
ENTiếng Anh:good, kind, virtuous, skilled, adept
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她心地善良。
Cô ấy có tấm lòng lương thiện.
She is kind-hearted.
#2
他善于沟通。
Anh ấy giỏi giao tiếp.
He is good at communicating.
#3
这件事要善后处理。
Việc này cần xử lý hậu sự cho tốt.
The aftermath of this matter needs to be handled properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây