shàn
tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
Hán việt: thiến
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
12
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

háng

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dòng (như chữ, nước mắt, hàng cây).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一行标题
một dòng tiêu đề
一行字幕
một dòng phụ đề
两行字
hai dòng chữ
一行树
một hàng cây
八行诗
bài thơ bát cú / bài thơ tám dòng
两行字母
hai dòng chữ cái

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / phó từ
Nghĩa:tốt, thiện; giỏi; hay, khéo
Ví dụ (3)
xīnshàn liáng
Cô ấy có tấm lòng lương thiện.
shàn gōu tōng
Anh ấy giỏi giao tiếp.
zhèjiànshìyàoshànhòuchǔ
Việc này cần xử lý hậu sự cho tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây