Liên hệ
热爱
rè'ài
yêu tha thiết, nhiệt tình yêu mến, có tâm huyết (thường dùng cho tổ quốc, công việc, cuộc sống, nghệ thuật... ít dùng cho tình yêu nam nữ cá nhân).
Hán việt: nhiệt ái
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 热爱

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:yêu tha thiết, nhiệt tình yêu mến, có tâm huyết (thường dùng cho tổ quốc, công việc, cuộc sống, nghệ thuật... ít dùng cho tình yêu nam nữ cá nhân).
Ví dụ (8)
 ài热爱 dezǔguó
Anh ấy yêu tha thiết tổ quốc của mình.
 menyào ài热爱hépíngfǎn duìzhànzhēng
Chúng ta phải yêu chuộng hòa bình, phản đối chiến tranh.
fēi cháng ài热爱zhèfèngōngzuò
Cô ấy vô cùng tâm huyết (yêu) công việc này.
 ài热爱shēng huóderénzǒng shìchōng mǎnzhèngnéngliàng
Người yêu cuộc sống luôn tràn đầy năng lượng tích cực.
yóu  ài热爱yīnyuèchéng wéilemíngshǒu
Vì đam mê (yêu) âm nhạc, anh ấy đã trở thành một ca sĩ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI