亲爱
qīn'ài
thân ái, yêu dấu, kính mến, cưng/mình (gọi người yêu/vợ chồng).
Hán việt: thân ái
HSK 3-4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thân ái, yêu dấu, kính mến, cưng/mình (gọi người yêu/vợ chồng).
Ví dụ (8)
qīn àide ba mamenhǎo
Bố mẹ thân yêu, bố mẹ có khỏe không! (Mở đầu thư).
qīn àideguān zhòngpéng youmenwǎn shanghǎo
Thưa quý vị khán giả thân mến, chào buổi tối.
zhèshìzuìqīn àiderén
Đây là người tôi yêu thương nhất.
qīn àidekuài chuángle
Mình ơi/Cưng ơi (vợ chồng gọi nhau), mau dậy thôi.
zhìqīn àide guó
Gửi tổ quốc thân yêu của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây