平安
píng'ān
bình an, an toàn, yên ổn, thượng lộ bình an.
Hán việt: biền an
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bình an, an toàn, yên ổn, thượng lộ bình an.
Ví dụ (10)
zhùpíng ān
Chúc bạn thuận buồm xuôi gió (thượng lộ bình an)!
men jīngpíng āndào běi jīngle
Chúng tôi đã đến Bắc Kinh bình an rồi.
dàolezhīhòu degěijiābàogepíng ān
Sau khi đến nơi, nhớ báo bình an về cho gia đình.
qiúquánjiārénshēn jiàn kāngchūpíng ān
Cầu mong cả nhà sức khỏe dồi dào, đi đến nơi về đến chốn (xuất nhập bình an).
kàndàopíng ānshìjiùfàng xīnle
Thấy bạn bình an vô sự, tôi yên tâm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây