Chi tiết từ vựng

过去 【過去】【guòqù】

heart
(Phân tích từ 过去)
Nghĩa từ: quá khứ
Hán việt: qua khu
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāshì
他试
zhe
wàngjì
忘记
guòqù
过去
He tries to forget the past.
Anh ta cố gắng quên đi quá khứ.
wàngdiào
忘掉
guòqù
过去
xiàngqián
向前
kàn
看。
Forget the past and look forward.
Hãy quên đi quá khứ và nhìn về phía trước.
xiǎng
wàngdiào
忘掉
guòqù
过去
I want to forget the past.
Tôi muốn quên đi quá khứ.
guòqù
过去
de
shìqíng
事情
jiùràng
就让
guòqù
过去
ba
吧。
Let the past go.
Hãy để quá khứ qua đi.
wǒmen
我们
bùnéng
不能
zǒngshì
总是
huózài
活在
guòqù
过去
We can't always live in the past.
Chúng ta không thể sống mãi trong quá khứ.
guòqù
过去
de
cuòwù
错误
yīnggāi
应该
chóngfù
重复。
Mistakes of the past should not be repeated.
Những sai lầm của quá khứ không nên lặp lại.
yīqiè
一切
dōu
jiāng
guòqù
过去
Everything will pass.
Mọi thứ rồi sẽ qua.
zhège
这个
dìfāng
地方
hěn
wēixiǎn
危险,
bùyào
不要
guòqù
过去
This place is very dangerous, do not go there.
Chỗ này rất nguy hiểm, đừng qua đó.
měidāng
每当
tīngdào
听到
zhè
shǒugē
首歌,
jiù
bùyóuzìzhǔ
不由自主
xiǎngqǐ
想起
le
guòqù
过去
de
rìzi
日子。
Whenever I hear this song, I can't help but reminisce about the past.
Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại không thể không nhớ về những ngày đã qua.
měidāng
每当
tíqǐ
提起
guòqù
过去
de
kǔnàn
苦难,
dōu
huì
shēnshēndì
深深地
tànxī
叹息。
Whenever he talks about past hardships, he sighs deeply.
Mỗi khi nhắc đến những khổ đau đã qua, anh ấy đều thở dài sâu sắc.
měidāng
每当
xiǎngqǐ
想起
guòqù
过去
de
měihǎoshíguāng
美好时光,
jiù
gǎndào
感到
yīzhèn
一阵
gǎnshāng
感伤。
Whenever I think of the good old times, I feel a wave of sadness.
Mỗi khi tôi nhớ về những khoảnh khắc đẹp đẽ trong quá khứ, tôi cảm thấy buồn bã.
zhāoshǒu
招手
ràng
guòqù
过去
He beckoned me to come over.
Anh ấy vẫy tay kêu tôi lại.
yuǎnyuǎndì
远远地
zhāoshǒu
招手
ràng
guòqù
过去
He gestured for me to come over from a distance.
Anh ấy vẫy tay từ xa để tôi lại gần.
Bình luận