Liên hệ
过去
guòqù
quá khứ, dĩ vãng, trước đây.
Hán việt: qua khu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:quá khứ, dĩ vãng, trước đây.
Ví dụ (6)
yàozǒng shìxiǎngguò 过去deshìqing
Đừng cứ mãi nghĩ về những chuyện trong quá khứ.
zàiguòqùzhèshìpiànsēnlín
Trong quá khứ (trước đây), nơi này là một cánh rừng.
guò 过去dejiùràngguò 过去ba
Cái gì đã qua thì hãy để cho nó qua đi.
 menyàozǒng jiéguò 过去dejīngyàn
Chúng ta phải tổng kết kinh nghiệm trong quá khứ.
zàiguò 过去deniánlijìn hěn
Trong một năm vừa qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.
2
động từ (xu hướng)
Nghĩa:đi qua, bước qua (từ chỗ mình sang chỗ người khác/địa điểm khác), trôi qua (thời gian).
Ví dụ (8)
kuàiguò 过去kànkan shēngleshén meshì
Bạn mau qua đó xem xảy ra chuyện gì.
qǐngběnshūguòqù
Làm ơn đưa (truyền) cuốn sách đó qua kia.
kàn jiànliàngchēkāiguò 过去le
Tôi nhìn thấy một chiếc xe lái qua rồi.
tòng de zizǒnghuìguò 过去de
Những ngày tháng đau khổ rồi cũng sẽ trôi qua thôi.
 menyàoguò 过去
Chúng ta phải băng qua đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI