当时
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 当时
Định nghĩa
1
time noun
Nghĩa:lúc đó, khi đó, hồi đó (chỉ thời điểm trong quá khứ đã được nhắc đến).
Ví dụ (10)
当时我还太小,不懂这是什么意思。
Lúc đó tôi còn quá nhỏ, không hiểu điều này có nghĩa là gì.
我当时不在场,不知道发生了什么事。
Khi đó tôi không có mặt ở hiện trường, không biết đã xảy ra chuyện gì.
由于当时没有手机,我们很难联系到对方。
Do hồi đó không có điện thoại di động, chúng tôi rất khó liên lạc với nhau.
现在回想起来,当时的决定也许是错的。
Bây giờ nghĩ lại, quyết định lúc đó có lẽ là sai lầm.
我当时太生气了,所以说了不好听的话。
Lúc đó tôi tức giận quá, nên đã nói những lời khó nghe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây