Liên hệ
著名
zhùmíng
nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Hán việt: danh
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Ví dụ (10)
cháng chéngshìshì jièshàngzuìzhù míng著名de yóujǐngdiǎnzhī
Vạn Lý Trường Thành là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất thế giới.
shìwèizhù míng著名dezuòjiāxiělehěnduōhǎoshū
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng, đã viết rất nhiều sách hay.
zhèsuǒxuéyīnyōu jiǔde shǐérzhùmíng
Trường đại học này nổi tiếng bởi lịch sử lâu đời của nó.
shāshìshì shǐshàngzhù míng著名dezuòjiā
Shakespeare là nhà soạn kịch trứ danh trong lịch sử.
zhèdiàn yǐngshìyóuzhù míng著名dǎo yǎnzhídǎode
Bộ phim này do một đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI