著名
Phân tích từ 著名
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Ví dụ (10)
长城是世界上最著名的旅游景点之一。
Vạn Lý Trường Thành là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất thế giới.
他是一位著名的作家,写了很多好书。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng, đã viết rất nhiều sách hay.
这所大学因其悠久的历史而著名。
Trường đại học này nổi tiếng bởi lịch sử lâu đời của nó.
莎士比亚是历史上著名的剧作家。
Shakespeare là nhà soạn kịch trứ danh trong lịch sử.
这部电影是由著名导演执导的。
Bộ phim này do một đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây