著名
zhùmíng
nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Hán việt: danh
HSK 4
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, trứ danh, lừng danh (thường dùng cho người, địa danh, tác phẩm có tiếng tăm tốt, trang trọng hơn 'yǒumíng').
Ví dụ (10)
cháng chéngshìshì jièshàngzuìzhù míngde yóujǐngdiǎnzhī
Vạn Lý Trường Thành là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất thế giới.
shìwèizhù míngdezuò jiāxiělehěnduōhǎoshū
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng, đã viết rất nhiều sách hay.
zhèsuǒxuéyīnyōu jiǔde shǐérzhù míng
Trường đại học này nổi tiếng bởi lịch sử lâu đời của nó.
shāshìshì shǐshàngzhù míngdezuò jiā
Shakespeare là nhà soạn kịch trứ danh trong lịch sử.
zhèdiàn yǐngshìyóuzhù míngdǎo yǎnzhídǎode
Bộ phim này do một đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây