地图
dìtú
Bản đồ
Hán việt: địa đồ
张,幅,份,个
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bản đồ.
Ví dụ (10)
wǒmenyàolǚyóuxiānmǎizhāngdìtú地图ba
Chúng ta sắp đi du lịch, mua một tấm bản đồ trước đi.
rúguǒmílùliǎokěyǐyòngshǒujīkàndìtú
Nếu bạn bị lạc đường, có thể dùng điện thoại xem bản đồ.
qiángshàngguàzhezhānghěndeshìjièdìtú
Trên tường có treo một tấm bản đồ thế giới rất lớn.
zàidìtú地图shàngzhǎobúdàozhègedìfāng
Tôi không tìm thấy địa điểm này ở trên bản đồ.
qǐngzàidìtú地图shàngzhǐgěikànzàinǎlǐ
Làm ơn chỉ cho tôi xem trên bản đồ bạn đang ở đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI