Phân tích từ 地图
Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản
Dùng cho các bức tranh chữ, tranh vẽ, khẩu hiệu, rèm cửa, chân dung, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幅 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两幅窗帘
hai tấm rèm
一幅地图
một bản đồ / tấm bản đồ
一幅肖像
một bức chân dung
Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bản đồ.
Ví dụ (10)
我们要去旅游,先买一张地图吧。
Chúng ta sắp đi du lịch, mua một tấm bản đồ trước đi.
如果你迷路了,可以用手机看地图。
Nếu bạn bị lạc đường, có thể dùng điện thoại xem bản đồ.
墙上挂着一张很大的世界地图。
Trên tường có treo một tấm bản đồ thế giới rất lớn.
我在地图上找不到这个地方。
Tôi không tìm thấy địa điểm này ở trên bản đồ.
请在地图上指给我看你在哪里。
Làm ơn chỉ cho tôi xem trên bản đồ bạn đang ở đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây