对面
duìmiàn
đối diện, phía đối diện, bên kia đường (vị trí đối mặt trực tiếp).
Hán việt: đối diện
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ / direction
Nghĩa:đối diện, phía đối diện, bên kia đường (vị trí đối mặt trực tiếp).
Ví dụ (10)
jiùzhùzàijiāduì miàn
Tôi sống ngay ở đối diện nhà bạn.
xué xiàoduì miànyǒujiāshūdiàn
Đối diện trường học có một hiệu sách.
qǐngguòchēzhànjiùzàiduì miàn
Mời qua đường, bến xe nằm ngay ở phía đối diện.
zuòzàideduì miàn zhíkànzhe
Anh ấy ngồi ở đối diện tôi, cứ nhìn tôi mãi.
duì miàndelóufēi chánggāo
Tòa nhà cao ốc ở phía đối diện rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây