Chi tiết từ vựng

对面 【duìmiàn】

heart
(Phân tích từ 对面)
Nghĩa từ: Phía đối diện
Hán việt: đối diện
Lượng từ: 面
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒjiā
我家
duìmiàn
对面
shì
yījiā
一家
chāoshì
超市。
Opposite my house is a supermarket.
Đối diện nhà tôi là một siêu thị.
qǐng
kàn
duìmiàn
对面
de
dàlóu
大楼。
Please look at the building opposite.
Xin hãy nhìn tòa nhà đối diện.
duìmiàn
对面
de
rén
hǎoxiàng
好像
hěn
shúxī
熟悉。
The person opposite seems very familiar.
Người đối diện có vẻ rất quen thuộc.
Bình luận