对面
duìmiàn
Phía đối diện
Hán việt: đối diện
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/direction
Nghĩa:đối diện, phía đối diện, bên kia đường (vị trí đối mặt trực tiếp).
Ví dụ (10)
jiùzhùzàijiāduìmiàn
Tôi sống ngay ở đối diện nhà bạn.
xuéxiàoduìmiàn对面yǒuyìjiāshūdiàn
Đối diện trường học có một hiệu sách.
qǐngguòmǎlùchēzhànjiùzàiduìmiàn
Mời qua đường, bến xe nằm ngay ở phía đối diện.
zuòzàideduìmiànyìzhíkànzhe
Anh ấy ngồi ở đối diện tôi, cứ nhìn tôi mãi.
duìmiàn对面dedàlóufēichánggāo
Tòa nhà cao ốc ở phía đối diện rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI