心事
xīnshì
tâm sự, nỗi lòng, điều lo nghĩ (chuyện riêng tư giấu trong lòng gây lo lắng).
Hán việt: tâm sự
HSK 4/5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duī

Dùng cho người hoặc vật xếp thành đống (như đất, rác, quần áo).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一堆粮食
một đống lương thực
一堆书
một đống sách
一堆渣子
một đống cặn bã / xỉ
一堆水果
một đống trái cây
一堆石头
một đống đá
一堆砖
một đống gạch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm sự, nỗi lòng, điều lo nghĩ (chuyện riêng tư giấu trong lòng gây lo lắng).
Ví dụ (8)
kànqǐláixiàngshìyǒuxīnshìdeyàng zi
Trông bạn có vẻ như đang có tâm sự gì đó.
guǒyǒuxīnshì gào su
Nếu bạn có nỗi lòng gì, có thể nói với tôi.
biéxīnshìdōucángzàixīnshuōchūláihuìhǎoshòuxiē
Đừng giấu hết tâm sự trong lòng, nói ra sẽ dễ chịu hơn đấy.
zuì jìnxīnshìchóngchóngzhī dào shēngleshén me
Dạo này anh ấy lòng đầy tâm sự (lo âu nặng nề), không biết đã xảy ra chuyện gì.
zhèchéngledekuàixīnshì
Việc này đã trở thành một mối bận tâm (nỗi lo) của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây