心事
堆
HSK 4/5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 心事
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tâm sự, nỗi lòng, điều lo nghĩ (chuyện riêng tư giấu trong lòng gây lo lắng).
Ví dụ (8)
你看起像是有心事的样子。
Trông bạn có vẻ như đang có tâm sự gì đó.
如果你有心事,可以告诉我。
Nếu bạn có nỗi lòng gì, có thể nói với tôi.
别把心事都藏在心里,说出来会好受些。
Đừng giấu hết tâm sự trong lòng, nói ra sẽ dễ chịu hơn đấy.
他最近心事重重,不知道发生了什么。
Dạo này anh ấy lòng đầy tâm sự (lo âu nặng nề), không biết đã xảy ra chuyện gì.
这成了我的一块心事。
Việc này đã trở thành một mối bận tâm (nỗi lo) của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây