交谈
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 交谈
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:trò chuyện, nói chuyện, trao đổi, đàm đạo (thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn 'liáotiān').
Ví dụ (8)
他们正在用英语愉快地交谈。
Họ đang trò chuyện vui vẻ bằng tiếng Anh.
这种场合不适合大声交谈。
Trường hợp (khung cảnh) này không thích hợp để nói chuyện lớn tiếng.
我希望能有机会和您面对面交谈。
Tôi hy vọng có cơ hội được trò chuyện trực tiếp (đối mặt) với ngài.
经过深入交谈,我们达成了共识。
Qua cuộc trao đổi sâu sắc, chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận.
不要跟陌生人随意交谈。
Đừng tùy tiện bắt chuyện (trò chuyện) với người lạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây