Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tán
HSK 2
nói chuyện, đàm luận, thảo luận, bàn bạc (mang tính chất trao đổi hai chiều).
Hán Việt:ĐÀM••Loại từ:Động từ
10 nét
丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+炎Viêm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

谈
tán
nói chuyện; thảo luận; bàn bạc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
炎
Viêmyán
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nói chuyện, đàm luận, thảo luận, bàn bạc (mang tính chất trao đổi hai chiều).
ENTiếng Anh:To talk / To chat / To discuss.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们kěyǐ可以zuòxià坐下lái来tántán谈谈ma吗?
Chúng ta có thể ngồi xuống nói chuyện một chút được không?
Can we sit down and talk?
#2
nǐmen你们zài在tán谈shénme什么yǒuqù有趣de的shìqing事情?
Các bạn đang bàn luận về chuyện gì thú vị thế?
What interesting thing are you talking about?
#3
wǒ我hé和tā他tán谈le了yí一gè个xiàwǔ下午。
Tôi và anh ấy đã trò chuyện suốt cả buổi chiều.
I talked with him all afternoon.
#4
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们gǎitiān改天zài再tán谈ba吧。
Việc này chúng ta để hôm khác hẵng bàn nhé.
Let's talk about this another day.
#5
bié别tán谈gōngzuò工作le了,xiūxi休息yíxià一下。
Đừng nói chuyện công việc nữa, nghỉ ngơi chút đi.
Let's not talk about work—take a break.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây