意义
yìyì
ý nghĩa, giá trị (nội dung tư tưởng hoặc giá trị của sự việc/hành động).
Hán việt: y nghĩa
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa, giá trị (nội dung tư tưởng hoặc giá trị của sự việc/hành động).
Ví dụ (10)
hěnduōrénzhōngshēngdōuzàixún zhǎoshēng mìngdezhēn zhèng
Rất nhiều người dành cả cuộc đời để tìm kiếm ý nghĩa chân chính của cuộc sống.
zhèhuàdào shìshén me lebàntiānméidǒng
Câu nói này rốt cuộc có ý nghĩa gì, tôi đọc cả buổi mà cũng không hiểu.
zuòxiēbāng zhùbiér endeshì qinghuìràngdeshēng huógèngyǒu
Làm một số việc giúp đỡ người khác sẽ khiến cuộc sống của bạn có ý nghĩa hơn.
zhèhuì duì gōng dewèi lái zhǎnyǒuzhòng dezhànlüè
Cuộc họp lần này có ý nghĩa chiến lược quan trọng đối với sự phát triển tương lai của công ty.
guǒzhǐshìwèi lezhuànqiánérgōng zuòjiùtàiméi le
Nếu bạn chỉ làm việc vì kiếm tiền, thì điều đó thật quá vô nghĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây