Liên hệ
风雨
fēngyǔ
mưa gió, bão táp (nghĩa đen); sóng gió, gian khổ, thử thách (nghĩa bóng).
Hán việt: phong vú
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 风雨

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mưa gió, bão táp (nghĩa đen); sóng gió, gian khổ, thử thách (nghĩa bóng).
Ví dụ (10)
zuówǎndefēnghěnbiāndexiǎoshùdōuchuīdǎole
Mưa gió tối qua rất lớn, thổi đổ cả mấy cái cây nhỏ ven đường.
 guǎnwàimiànfēngduōjiāzǒng shìzuìwēn nuǎndegǎngwān
Bất kể bên ngoài mưa gió lớn thế nào, nhà vẫn luôn là bến cảng ấm áp nhất.
 menliǎ jīng leshíniándefēnggǎn qíngfēi chángshēnhòu
Vợ chồng chúng tôi cùng nhau trải qua mấy chục năm sóng gió, tình cảm vô cùng sâu đậm.
 huàshuōdehǎojīng fēngzěn mejiàncǎihóng
Tục ngữ nói rất hay, không trải qua mưa gió (gian khổ), làm sao thấy được cầu vồng?
 shìfēngjiāojiādewǎnyàojiān chíshàngbān
Cho dù là đêm mưa gió bão bùng, anh ấy vẫn kiên trì đi làm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI