Chi tiết từ vựng

风雨 【fēngyǔ】

heart
(Phân tích từ 风雨)
Nghĩa từ: Gió và mưa
Hán việt: phong vú
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèchǎng
这场
bàofēngyǔ
风雨
zhēn
lìhài
厉害。
This storm is really powerful.
Cơn bão này thực sự mạnh.
wúlùn
无论
fēngyǔ
风雨
wǒmen
我们
de
qíngyì
情谊
yǒngyuǎn
永远
bùbiàn
不变。
No matter the storm, our friendship remains unchangeable.
Dù cho bão tố, tình bạn của chúng ta mãi mãi không thay đổi.
Bình luận