成功
chénggōng
thành công, đạt được mục đích (động từ).
Hán việt: thành công
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thành công, đạt được mục đích (động từ).
Ví dụ (8)
jīng guò shùdecháng shìshí yànzhōng chéng gōngle
Trải qua vô số lần thử nghiệm, thí nghiệm cuối cùng đã thành công.
zhǐ yàojiān chídào jiù dìnghuìchéng gōng
Chỉ cần bạn kiên trì đến cùng, thì nhất định sẽ thành công.
zhèshǒu shùfēi cháng dàn shēngzuòchéng gōngle
Ca phẫu thuật lần này rất phức tạp, nhưng bác sĩ đã thực hiện thành công.
menyào ràngzhèhuó dòngyuán mǎnchéng gōng
Chúng ta phải nỗ lực để hoạt động lần này thành công mỹ mãn.
guǒchūhànshuǐshìkěn éngsuísuí biàn便biàn便chéng gōngde
Nếu không bỏ mồ hôi công sức, thì không thể nào tùy tiện mà thành công được.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:sự thành công, thành đạt (danh từ/tính từ).
Ví dụ (8)
shī bàishìchéng gōngzhī
Thất bại là mẹ thành công (Thành ngữ).
shìwèifēi chángchéng gōngdeshāngrén
Ông ấy là một thương nhân vô cùng thành đạt.
zhèyǎn chūle dechéng gōng
Buổi biểu diễn lần này đã gặt hái được sự thành công to lớn.
chéng gōngdebèihòuwǎng wǎngshì shùdejiānxīn
Đằng sau sự thành công thường là vô vàn nỗi gian nan vất vả.
měigèr énduìchéng gōngdedìng dōu yàng
Định nghĩa về sự thành công của mỗi người đều không giống nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây