亲人
qīnrén
Người thân
Hán việt: thân nhân
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:người thân, người nhà, ruột thịt (chỉ những người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân gần gũi nhất).
Ví dụ (10)
měiféngjiājiébèisīqīnchūnjiézuìxiǎngniàndejiùshìqīnrén
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân, Tết đến người tôi nhớ nhất chính là gia đình.
zàizhègeshìjièshàngqīnrén亲人shìwǒmenzuìjiānqiángdehòudùn
Trên thế giới này, người thân là hậu phương vững chắc nhất của chúng ta.
wèilegěiqīnrén亲人gènghǎodeshēnghuóbùdébùwàidìdǎgōng
Để mang lại cuộc sống tốt hơn cho người thân, anh ấy buộc phải đi làm xa.
zàidìzhènzhōnghěnduōrénshīqùliǎozìjǐdeqīnrén
Trong trận động đất đó, rất nhiều người đã mất đi người thân của mình.
suīránwǒmenméiyǒuxuèyuánguānxìdàndàngzuòqīnrén亲人yíyàng
Tuy chúng ta không có quan hệ huyết thống, nhưng tôi coi bạn như người thân vậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI