Chi tiết từ vựng

失去 【shīqù】

heart
(Phân tích từ 失去)
Nghĩa từ: Mất đi
Hán việt: thất khu
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

shīqù
失去
le
gōngzuò
工作,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
nánguò
难过。
He lost his job and felt very upset.
Anh ấy mất việc, cảm thấy rất buồn.
shīqù
失去
le
suǒyǒu
所有
de
xīwàng
希望。
He has lost all hope.
Anh ấy đã mất hết hy vọng.
zài
shāngyè
商业
zhōng
piànrén
骗人
huì
shīqù
失去
xìnrèn
信任。
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
shīqù
失去
le
shǒujī
手机,
zài
rénshēngdìbùshú
人生地不熟
de
chéngshì
城市
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措。
Losing his phone, he felt very helpless in the unfamiliar city.
Mất điện thoại, anh ấy cảm thấy rất bối rối trong thành phố lạ này.
shīxué
失学
de
háizi
孩子
men
shīqù
失去
le
jiēshòu
接受
hǎo
jiàoyù
教育
de
jīhuì
机会。
Children who are out of school have lost the opportunity to receive a good education.
Những đứa trẻ bỏ học đã mất cơ hội nhận được giáo dục tốt.
shīqù
失去
liánxì
联系
yìwèizhe
意味着
wǒmen
我们
kěnéng
可能
huì
shīqù
失去
zhège
这个
xiàngmù
项目。
Losing contact means we might lose this project.
Mất liên lạc có nghĩa là chúng ta có thể sẽ mất dự án này.
yīnwèi
因为
xìngbiéqíshì
性别歧视
ér
shīqù
失去
le
gōngzuò
工作。
He lost his job due to gender discrimination.
Anh ấy mất việc vì bị phân biệt giới tính.
Bình luận