失去
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 失去
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mất, đánh mất (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc quan trọng như: cơ hội, người thân, hy vọng, công việc...).
Ví dụ (11)
因为生病,他失去了这份工作。
Vì bị ốm, anh ấy đã mất đi công việc này.
千万不要对生活失去信心。
Tuyệt đối đừng đánh mất niềm tin vào cuộc sống.
我们在森林里迷路了,失去了方向。
Chúng tôi bị lạc trong rừng, đã mất phương hướng rồi.
那场车祸让他失去了双腿。
Vụ tai nạn xe đó đã khiến anh ấy mất đi đôi chân.
我不小心和我的朋友失去了联系。
Tôi không cẩn thận nên đã mất liên lạc với bạn của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây