Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
失去
了
工作,
感到
非常
难过。
He lost his job and felt very upset.
Anh ấy mất việc, cảm thấy rất buồn.
他
失去
了
所有
的
希望。
He has lost all hope.
Anh ấy đã mất hết hy vọng.
在
商业
中
骗人
会
失去
信任。
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
失去
了
手机,
他
在
人生地不熟
的
城市
里
感到
非常
不知所措。
Losing his phone, he felt very helpless in the unfamiliar city.
Mất điện thoại, anh ấy cảm thấy rất bối rối trong thành phố lạ này.
失学
的
孩子
们
失去
了
接受
好
教育
的
机会。
Children who are out of school have lost the opportunity to receive a good education.
Những đứa trẻ bỏ học đã mất cơ hội nhận được giáo dục tốt.
失去
联系
意味着
我们
可能
会
失去
这个
项目。
Losing contact means we might lose this project.
Mất liên lạc có nghĩa là chúng ta có thể sẽ mất dự án này.
他
因为
性别歧视
而
失去
了
工作。
He lost his job due to gender discrimination.
Anh ấy mất việc vì bị phân biệt giới tính.
Bình luận