更加
gèngjiā
Càng thêm, hơn nữa
Hán việt: canh gia
HSK 3/4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:càng thêm, hơn nữa (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tăng thêm so với trước đó).
Ví dụ (9)
tīngliǎodegǔlìgǎndàogèngjiā更加yǒuxìnxīnliǎo
Nghe lời khuyên của anh ấy, tôi cảm thấy càng thêm tự tin.
wǒmenyàowèilegèngjiā更加měihǎodewèiláiérnǔlìfèndòu
Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì một tương lai tốt đẹp hơn nữa.
xiàyǔzhīhòuzhèlǐdekōngqìbiàndegèngjiā更加qīngxīnliǎo
Sau khi mưa, không khí ở đây trở nên trong lành hơn nhiều.
xiāngbǐqùniánjīnniándejìngzhēngbiàndegèngjiā更加jīlièliǎo
So với năm ngoái, cuộc cạnh tranh năm nay đã trở nên quyết liệt hơn.
wǒmenyàoyònggèngjiā更加kēxuédefāngfǎláiguǎnlǐgōngsī
Chúng ta phải dùng phương pháp khoa học hơn nữa để quản lý công ty.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI