Chi tiết từ vựng

信心 【xìnxīn】

heart
(Phân tích từ 信心)
Nghĩa từ: Niềm tin
Hán việt: thân tâm
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
miànshì
面试
zhōng
biǎoxiàn
表现
chū
le
jídà
极大
de
xìnxīn
信心
She displayed great confidence during the interview.
Cô ấy tỏ ra rất tự tin trong buổi phỏng vấn.
sàngshī
丧失
xìnxīn
信心
shì
shībài
失败
de
kāishǐ
开始。
Losing confidence is the beginning of failure.
Mất đi lòng tin là bắt đầu của thất bại.
zhècì
这次
kǎoshì
考试
de
jiéguǒ
结果,
huòduōhuòshǎo
或多或少
huì
yǐngxiǎng
影响
de
zìxìnxīn
信心
The result of this exam will, more or less, affect his confidence.
Kết quả của kỳ thi này, nhiều hay ít sẽ ảnh hưởng đến lòng tự tin của anh ấy.
Bình luận