信心
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 信心
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lòng tin, sự tự tin, niềm tin (tin vào khả năng thành công).
Ví dụ (10)
我对这次考试充满了信心。
Tôi tràn đầy tự tin vào kỳ thi lần này.
只要有信心,困难是可以克服的。
Chỉ cần có lòng tin, khó khăn nào cũng có thể khắc phục được.
老师的鼓励给了我很大的信心。
Sự khích lệ của thầy giáo đã cho tôi niềm tin rất lớn.
他对自己能否完成这项任务缺乏信心。
Anh ấy thiếu tự tin về việc liệu mình có hoàn thành nhiệm vụ này hay không.
由于连续失败,他开始对自己失去信心了。
Do thất bại liên tiếp, anh ấy bắt đầu mất lòng tin vào bản thân rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây