Liên hệ
退缩
tuìsuō
chùn bước, co rúm, rút lui, lùi bước (do sợ hãi, khó khăn hoặc tự ti).
Hán việt: thoái súc
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chùn bước, co rúm, rút lui, lùi bước (do sợ hãi, khó khăn hoặc tự ti).
Ví dụ (9)
 dàokùn nándeshíhou mennéngtuì退suōyàoyǒng gǎnmiànduì
Khi gặp khó khăn, chúng ta không được chùn bước, phải dũng cảm đối mặt.
kàndào deguàiwuxiàdewǎnghòutuì退suōle
Nhìn thấy con quái vật đáng sợ đó, anh ta sợ hãi lùi lại mấy bước.
miàn duìqiángdedírénzhànshìmenméiyǒugèr éntuì退suō
Đối mặt với kẻ địch hùng mạnh, các chiến sĩ không một ai chùn bước (rút lui).
běn láixiǎngbào míngcān jiābǐsàidànzuì hòuyīnwèijǐn zhāngtuì退suōle
Anh ấy vốn định đăng ký tham gia cuộc thi, nhưng cuối cùng vì căng thẳng mà rút lui.
 lùnqiánduō mejiānnándōujuétuì退suō
Bất kể con đường phía trước gian nan thế nào, tôi cũng tuyệt đối không chùn bước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI