取得
qǔdé
Đạt được
Hán việt: thủ đắc
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).
Ví dụ (10)
jīngguòniándenǔlìzàixuéxíshàngqǔdé取得liǎohěndejìnbù
Sau một năm nỗ lực, cậu ấy đã đạt được tiến bộ rất lớn trong học tập.
wǒmenbìxūxiānqǔdé取得fùmǔdetóngyìcáinénglǚxíng
Chúng ta bắt buộc phải có được (đạt được) sự đồng ý của cha mẹ trước thì mới được đi du lịch.
zhùhèzàizhèbǐsàizhōngqǔdé取得liǎoyōuyìdechéngjì
Chúc mừng bạn đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi lần này.
zàidàjiādegòngtóngnǔlìxiàshíyànzhōngyúqǔdé取得liǎochénggōng
Dưới sự nỗ lực chung của mọi người, thí nghiệm cuối cùng cũng đã đạt được thành công.
xiǎngyàoqǔdé取得biéréndexìnrènshǒuxiānyàoxuéhuìchéngshí
Muốn giành được lòng tin của người khác, trước tiên phải học cách thành thật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI