取得
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 取得
Ví dụ
1
我们终于取得了胜利。
Chúng tôi cuối cùng đã giành được chiến thắng.
2
他在考试中取得了好成绩。
Anh ấy đã đạt được điểm số cao trong kỳ thi.
3
通过不懈努力,她取得了巨大的进步。
Thông qua nỗ lực không mệt mỏi, cô ấy đã đạt được những bước tiến lớn.