Cái trống
Hán việt: cổ
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
13
HSK1

Gợi nhớ

Tay cầm dùi () đánh vào mặt trống () tạo âm thanh vang dội, nhạc khí gõ cổ truyền, cái trống .

Thành phần cấu tạo

Cái trống
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cái trống
Ví dụ (5)
zàiwǔtáishàngyònglìqiāo
Anh ấy đang đánh trống cật lực trên sân khấu.
sònggěiérziyígèxiǎogǔzuòwéishēngrìlǐwù
Tôi tặng con trai một cái trống nhỏ làm quà sinh nhật.
tīngdàoxiǎngliàngdegǔshēngyóuxíngduìwuchūfāliǎo
Nghe thấy tiếng trống vang rền, đoàn diễu hành bắt đầu xuất phát.
zhèshìyígèlìshǐyōujiǔdezhōngguódàgǔ
Đây là một chiếc trống lớn Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
bùjǐnhuìtánjítāháihuìdǎgǔ
Cô ấy không chỉ biết chơi guitar mà còn biết đánh trống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI