Chi tiết từ vựng

【gǔ】

heart
Nghĩa từ: Cái trống
Hán việt: cổ
Lượng từ: 只
Nét bút: 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
Tổng số nét: 13
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

gǔshǒu

Người chơi trống

gǔlì

Khích lệ

gǔzhǎng

Vỗ tay, tán thưởng

Ví dụ:

hézòu
合奏
jiéshù
结束
shí
时,
guānzhòng
观众
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
At the end of the ensemble, the audience applauded enthusiastically.
Khi màn hợp tấu kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
quántǐtóngxué
全体同学
dōu
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
All the students clapped enthusiastically.
Toàn thể học sinh đều vỗ tay nhiệt liệt.
Bình luận