Cái trống
Hán việt: cổ
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
13
HSK1

Gợi nhớ

Tay cầm dùi () đánh vào mặt trống () tạo âm thanh vang dội, nhạc khí gõ cổ truyền, cái trống .

Thành phần cấu tạo

Cái trống
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái trống
Ví dụ (5)
zàitáishàngyòngdeqiāo
Anh ấy đang đánh trống cật lực trên sân khấu.
sònggěiér zixiǎozuò wéishēng
Tôi tặng con trai một cái trống nhỏ làm quà sinh nhật.
tīngdàoxiǎng liàngdeshēngyóuxíngduì chū le
Nghe thấy tiếng trống vang rền, đoàn diễu hành bắt đầu xuất phát.
zhèshì shǐyōu jiǔdezhōng guó
Đây là một chiếc trống lớn Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
jǐnhuìtánháihuì
Cô ấy không chỉ biết chơi guitar mà còn biết đánh trống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây