鼓
Gợi nhớ
Tay cầm dùi (支) đánh vào mặt trống (壴) tạo âm thanh vang dội, nhạc khí gõ cổ truyền, cái trống 鼓.
Thành phần cấu tạo
鼓
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái trống
Ví dụ (5)
他在舞台上用力地敲鼓。
Anh ấy đang đánh trống cật lực trên sân khấu.
我送给儿子一个小鼓作为生日礼物。
Tôi tặng con trai một cái trống nhỏ làm quà sinh nhật.
听到响亮的鼓声,游行队伍出发了。
Nghe thấy tiếng trống vang rền, đoàn diễu hành bắt đầu xuất phát.
这是一个历史悠久的中国大鼓。
Đây là một chiếc trống lớn Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
她不仅会弹吉他,还会打鼓。
Cô ấy không chỉ biết chơi guitar mà còn biết đánh trống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây