可笑
kěxiào
Buồn cười, lố bịch
Hán việt: khả tiếu
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:buồn cười, nực cười, lố bịch (thường mang nghĩa tiêu cực: ngu ngốc hoặc vô lý đến mức đáng cười).
Ví dụ (8)
dezhèzhǒngxiǎngfǎjiǎnzhítàikěxiào可笑liǎo
Suy nghĩ kiểu này của bạn quả thực là quá nực cười.
chuānzhe穿jiànqíguàideyīfukànqǐláihěnkěxiào
Anh ấy mặc bộ quần áo kỳ quái đó, trông rất buồn cười (lố bịch).
zhèshìfēichángyúchǔnérqiěkěxiào可笑decuòwù
Đây là một sai lầm vô cùng ngu ngốc và nực cười.
biézuòzhèzhǒngkěxiào可笑deshìqíngdàjiādōuhuìxiàohuàde
Đừng làm mấy chuyện lố bịch như thế, mọi người sẽ cười chê bạn đấy.
kěxiào可笑deshìjìngrányǐwéizìjǐshìduìde
Nực cười ở chỗ, anh ta lại cứ tưởng là mình đúng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI