坚强
jiānqiáng
Kiên cường, mạnh mẽ
Hán việt: kiên none
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:kiên cường, mạnh mẽ, vững vàng (về tinh thần, ý chí, tính cách).
Ví dụ (8)
wǒmenyàoxuéhuìjiānqiángbùnéngqīngyìfàngqì
Chúng ta phải học cách trở nên kiên cường, không được dễ dàng bỏ cuộc.
shìgèxìngfēichángjiānqiáng坚强denǚxìng
Cô ấy là một người phụ nữ có tính cách vô cùng mạnh mẽ.
miànduìkùnnánwǒmenyàobǎochíjiānqiáng坚强deyìzhì
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải giữ vững ý chí kiên cường.
suīránjīnglìliǎohěnduōcuòzhédànyīránhěnjiānqiáng
Mặc dù trải qua rất nhiều trắc trở, nhưng anh ấy vẫn rất kiên cường.
jiānqiáng坚强yìdiǎnbiéyíqièdōuhuìhǎoqǐláide
Mạnh mẽ lên chút đi, đừng khóc, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI