Liên hệ
漂亮
piàoliang
xinh đẹp, đẹp (dùng cho người, quần áo, phong cảnh...).
Hán việt: phiêu lương
难看
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:xinh đẹp, đẹp (dùng cho người, quần áo, phong cảnh...).
Ví dụ (7)
jīn tiānzhēnpiàoliang
Hôm nay bạn thật xinh đẹp!
zhèjiàn fuchuān穿zàishēnshanghěnpiàoliang
Bộ quần áo này mặc lên người bạn rất đẹp.
gexiǎoháizhǎngdefēi chángpiàoliang
Cô bé đó trông vô cùng xinh xắn.
zhèdejǐngtàipiào liang漂亮le
Cảnh đêm ở đây đẹp quá.
xiǎngmǎishùpiào liang漂亮dehuāsònggěi
Tôi muốn mua một bó hoa đẹp tặng cô ấy.
2
tính từ
Nghĩa:đẹp, hay, xuất sắc, ngoạn mục (nói về hành động, việc làm).
Ví dụ (5)
zhèshìgàndetàipiào liang漂亮le
Việc này bạn làm đẹp (xuất sắc) lắm!
gejìnqiúzhēnshipiàoliang
Pha vào bóng đó thật là ngoạn mục (đẹp mắt).
zhèshìchǎngpiào liang漂亮deshèngzhàng
Đây là một trận thắng đẹp (vang dội).
deyīngshuōdehěnpiàoliang
Tiếng Anh của cậu ấy nói rất hay (trôi chảy/chuẩn).
huàshuōdehěnpiàoliangdànméizuòdào
Nói thì rất hay (đẹp lòng), nhưng không làm được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI