Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
piàoliang
HSK 1
xinh đẹp, đẹp (dùng cho người, quần áo, phong cảnh...).
Hán Việt:PHIÊU LƯỢNG••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 漂+票Phiêu • chữ 漂+亠Đầu • chữ 亮+口Khẩu • chữ 亮+几Kỷ • chữ 亮

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

漂亮
piàoliang
xinh đẹp, đẹp đẽ
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
票
Phiêupiào
Phiêu / âm đọc (bên phải)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầutóu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩukǒu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
Bộ Khẩu
几
Bộ Kỷjǐ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
Bộ Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "漂亮" (piàoliang) mang nghĩa "xinh đẹp, đẹp đẽ", kết hợp bởi 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:xinh đẹp, đẹp (dùng cho người, quần áo, phong cảnh...).
ENTiếng Anh:Beautiful, pretty, good-looking.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你jīn今tiānzhēn天真piàoliang漂亮!
Hôm nay bạn thật xinh đẹp!
You look really beautiful today!
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服chuān穿zài在nǐ你shēn身shàng上hěn很piàoliang漂亮。
Bộ quần áo này mặc lên người bạn rất đẹp.
This outfit looks beautiful on you.
#3
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩zhǎng长de得fēicháng非常piàoliang漂亮。
Cô bé đó trông vô cùng xinh xắn.
That little girl is very pretty.
#4
zhèlǐ这里de的yèjǐng夜景tàipiàoliàng太漂亮le了。
Cảnh đêm ở đây đẹp quá.
The night view here is so beautiful.
#5
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一shù束piàoliang漂亮de的huā花sònggěi送给tā她。
Tôi muốn mua một bó hoa đẹp tặng cô ấy.
I want to buy a beautiful bouquet of flowers for her.
2
Tính từ
VINghĩa:đẹp, hay, xuất sắc, ngoạn mục (nói về hành động, việc làm).
ENTiếng Anh:Outstanding, brilliant, well done (of an action).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì事nǐ你gān干de得tài太piàoliang漂亮le了!
Việc này bạn làm đẹp (xuất sắc) lắm!
You handled this beautifully!
#2
nà那gè个jìnqiú进球zhēn真shì是piàoliang漂亮。
Pha vào bóng đó thật là ngoạn mục (đẹp mắt).
That goal was शानदार.
#3
zhè这shì是yì一chǎng场piàoliang漂亮de的shèngzhàng胜仗。
Đây là một trận thắng đẹp (vang dội).
This was a splendid victory.
#4
tā他de的yīngyǔ英语shuō说de得hěn很piàoliang漂亮。
Tiếng Anh của cậu ấy nói rất hay (trôi chảy, chuẩn).
He speaks English very well.
#5
huàshuō话说de得hěn很piàoliang漂亮,dàn但méi没zuòdào做到。
Nói thì rất hay (đẹp lòng), nhưng không làm được.
He talked a good game, but didn't follow through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây