付出
fùchū
trả, bỏ ra; hy sinh
Hán việt: phó xuý
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trả, bỏ ra; hy sinh
Ví dụ (10)
wèi lezhè xiàng chūlehěnduōxīn xuè
Vì dự án này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết.
xiǎngyàochéng gōngjiù chūdài jià
Muốn đạt được thành công thì bắt buộc phải trả giá.
duìdechūwǎng wǎngshìde
Sự hy sinh (cho đi) của cha mẹ dành cho con cái thường là vô tư không vụ lợi.
chūlezhèmeduōwèi shé medàohuí bào
Tôi đã bỏ ra nhiều như thế, tại sao lại không nhận được sự đền đáp?
xiāng xìndechūzhōng jiūhuìyǒushōu huòde
Tin rằng công sức bỏ ra của bạn cuối cùng sẽ gặt hái được thành quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây