Liên hệ
其实
qíshí
thực ra, kỳ thực, thực tế là (dùng để đính chính, bổ sung thông tin hoặc nói lên sự thật trái ngược với vẻ bề ngoài).
Hán việt: cơ thật
HSK 2-3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:thực ra, kỳ thực, thực tế là (dùng để đính chính, bổ sung thông tin hoặc nói lên sự thật trái ngược với vẻ bề ngoài).
Ví dụ (10)
kàn láihěnniánqīng shí其实 jīngshísuìle
Anh ấy trông rất trẻ, thực ra đã 40 tuổi rồi.
zuǐshangshuōxiǎng shí其实xīnhěnxiǎng
Miệng tôi nói không muốn đi, kỳ thực trong lòng rất muốn đi.
zhè gewèn kàn láihěnnán shí其实hěnjiǎndān
Vấn đề này trông có vẻ khó, thực ra rất đơn giản.
 shí其实zǎojiùzhī dàozhèjiànshìle
Thực ra tôi đã biết chuyện này từ lâu rồi.
yào shixiǎngbāng mángjiùzhíshuō shí其实méi guān xide
Nếu bạn không muốn giúp thì cứ nói thẳng, thực ra không sao đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI