地道
dìdao / dìdào
chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Hán việt: địa đáo
HSK 4-5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'dìdao')
Nghĩa:chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Ví dụ (8)
dehàn shuōdehěn dao
Tiếng Trung của anh ấy nói rất chuẩn (rất giống người bản địa).
xiǎngchángchang daodeběi jīngkǎo
Tôi muốn nếm thử món vịt quay Bắc Kinh chính cống.
zhèjiāfànguǎndecàiwèi daozěn me dao
Mùi vị món ăn của quán này không chuẩn vị cho lắm.
zhèshìgefēi cháng daodeměiguókǒu yīn
Đây là một giọng (khẩu âm) Mỹ vô cùng chuẩn.
zuòrényào daonéngpiànrén
Làm người phải đàng hoàng/chân thật, không được lừa người khác.
2
danh từ (đọc 'dìdào')
Nghĩa:đường hầm, địa đạo, lối đi dưới đất.
Ví dụ (7)
dàozhàn
Địa đạo chiến (Chiến tranh du kích trong đường hầm).
zhèxiàmiànyǒutiáo dào
Bên dưới này có một con đường hầm bí mật.
zhèfángziliyǒutōngwǎngwàimiànde dào
Trong ngôi nhà này có đường hầm thông ra bên ngoài.
gōngr énmenzhèng zài jué dào
Các công nhân đang đào đường hầm.
menyàochuān穿guòzhètiáo dàocáinéngdào duì miàn
Chúng ta phải đi xuyên qua đường hầm này mới tới được phía đối diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây