Liên hệ
实在
shízài
thật thà, trung thực, thực tế, chắc chắn (tính cách, chất lượng).
Hán việt: thật tại
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thật thà, trung thực, thực tế, chắc chắn (tính cách, chất lượng).
Ví dụ (5)
shìgehěnshí zài实在derén
Anh ấy là một người rất thật thà (chất phác).
zhèrénbànshìhěnshízài fàngxīn
Người này làm việc rất chắc chắn (đáng tin), bạn có thể yên tâm.
zhèjiādiàndelǎo bǎnhěnshízàigěidefèn liànghěn
Ông chủ quán này rất có tâm (thực tế/thật thà), cho lượng đồ ăn rất đầy đặn.
shuōshí zài实在detài huanzhè gedìfang
Nói thật lòng thì, tôi không thích nơi này lắm.
zhèzhǒngliàohěnshízàichuān穿niándōuhuài
Loại vải này rất bền (chắc chắn/thực), mặc mấy năm cũng không hỏng.
2
phó từ
Nghĩa:thực sự, quả thực, thật là (nhấn mạnh mức độ, thường dùng khi cảm thấy khó khăn hoặc cảm xúc mạnh).
Ví dụ (9)
shí zài实在tàilèilexiǎngzǎodiǎnxiūxi
Tôi thực sự quá mệt rồi, muốn nghỉ ngơi sớm một chút.
zhèdàoshí zài实在tàinánle
Câu hỏi này quả thực quá khó.
zhēnhǎoyìsishí zài实在ràngjiǔděngle
Thật ngại quá, thực sự đã để bạn phải đợi lâu.
shí zài实在xiǎngbu láiyào shifàngnǎr lele
Tôi thực sự (cố mãi mà) không nhớ ra đã để chìa khóa ở đâu.
zhèfēng jǐngshí zài实在tàiměile
Phong cảnh này quả thực quá đẹp!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI