Chi tiết từ vựng

实在 【shízài】

heart
(Phân tích từ 实在)
Nghĩa từ: Thực sự, thật là
Hán việt: thật tại
Lượng từ: 方
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

shízài
实在
tàilèi
太累
le
了。
He is really too tired.
Anh ấy thực sự mệt quá.
zhège
这个
jiàgé
价格
shízài
实在
shì
tài
gāo
le
了。
The price is really too high.
Giá này thực sự quá cao.
shízài
实在
dǒng
zài
shuō
shénme
什么。
I really don't understand what you are saying.
Tôi thực sự không hiểu bạn đang nói gì.
Bình luận