Chi tiết từ vựng

至于 【zhìyú】

heart
(Phân tích từ 至于)
Nghĩa từ: Liên quan đến, về phần
Hán việt: chí hu
Cấp độ: HSK5
Loai từ:

Ví dụ:

qíngkuàng
情况
suīrán
虽然
yánzhòng
严重,
dàn
bùzhìyú
至于
shīkòng
失控。
Although the situation is serious, it's not out of control.
Tình hình tuy nghiêm trọng nhưng không đến mức mất kiểm soát.
kěnéng
可能
zuòcuò
做错
le
shì
事,
dàn
bùzhìyú
至于
bèi
kāichú
开除。
He might have done something wrong, but not to the extent of being fired.
Có thể anh ấy đã làm điều gì đó sai, nhưng không đến mức bị sa thải.
zhècì
这次
kǎoshì
考试
méi
fùxí
复习,
dàn
chéngjì
成绩
bùzhìyú
至于
tàichà
太差。
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
Bình luận