至于
zhìyú
Liên quan đến, về phần
Hán việt: chí hu
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Giới từ
Nghĩa:còn về, còn như (dùng để chuyển sang một chủ đề khác có liên quan).
Ví dụ (5)
wǒmenzhījuédìngliǎonǎérzhìyú至于shénmeshíhòuháiméidìng
Chúng tôi mới chỉ quyết định đi đâu, còn về việc bao giờ đi thì vẫn chưa chốt.
zhègedeyìsīzhīdàozhìyú至于zěnmeyòngjiùtàiqīngchǔliǎo
Nghĩa của từ này thì tôi biết, còn về cách dùng thế nào thì tôi không rõ lắm.
kěyǐbāngxiěwénzhāngzhìyú至于néngbùnéngfābiǎobǎozhèng
Tôi có thể giúp bạn viết bài, còn về việc có được đăng hay không thì tôi không đảm bảo.
zhèyìdiǎndàjiādōuméiyǒuyìjiànzhìyú至于qítādeyǐhòuzàitǎolùn
Điểm này mọi người đều không có ý kiến, còn những cái khác thì sau này thảo luận tiếp.
zhìyú至于wèishénmecízhíméirénzhīdàoyuányīn
Còn về việc tại sao anh ấy từ chức, không ai biết nguyên nhân.
2
verb / adverb
Nghĩa:đến nỗi, đến mức (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn để biểu thị mức độ không cần thiết).
Ví dụ (7)
zhèzhǐshìxiǎowùhuìbúzhìyúshēngqìba
Đây chỉ là hiểu lầm nhỏ, không đến nỗi (không cần thiết) phải tức giận chứ?
suīránshòuliǎoshāngdànháibúzhìyúzhùyuàn
Anh ấy tuy bị thương, nhưng vẫn chưa đến mức phải nằm viện.
zhībúguòdiūliǎoyíkuàiqiánzhìyú至于zhèmenánguòma
Chẳng qua chỉ mất có một đồng, có đến mức phải buồn thế không?
shènzhìyú
Thậm chí, đến nỗi mà (mức độ cao hơn).
jiùsuíkǒushuōshuōzhìyú至于zhèmedàhuǒma
Tôi chỉ thuận miệng nói thôi, bạn có cần thiết (có đến mức) phải nổi nóng thế không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI