zhì
Đến
Hán việt: chí
一フ丶一丨一
6
HSK1

Gợi nhớ

Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến .

Thành phần cấu tạo

zhì
Đến
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Đến
Ví dụ (5)
huìyìcóngxīngqīyīzhìxīngqīsānjǔxíng
Cuộc họp được tổ chức từ thứ Hai đến thứ Tư.
cóngběijīngzhìshànghǎidegāotiěfēichángfāngbiàn便
Tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải rất thuận tiện.
zhìjīnréngwèigěidáfù
Cho đến nay anh ấy vẫn chưa trả lời tôi.
wǒmenjiāngbùxíngzhìshāndǐng
Chúng tôi sẽ đi bộ đến đỉnh núi.
yíngyèshíjiāncóngzǎojiǔdiǎnzhìwǎnwǔdiǎn
Giờ làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI