Chi tiết từ vựng

【zhì】

heart
Nghĩa từ: Đến
Hán việt: chí
Nét bút: 一フ丶一丨一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zhìyú

Liên quan đến, về phần

zhìjīn

Cho đến nay

shènzhì

Thậm chí

bùzhìyú

Không đến mức

zhìshǎo

ít nhất

Ví dụ:

zhǎnlǎnguǎn
展览馆
měizhōu
每周
èrzhì
zhōurì
周日
kāifàng
开放。
The gallery is open from Tuesday to Sunday every week.
Bảo tàng mở cửa từ thứ hai đến chủ nhật hàng tuần.
měinián
每年
zhìshǎo
huí
gùxiāng
故乡
yīcì
一次。
She returns to her hometown at least once a year.
Cô trở về quê hương ít nhất mỗi năm một lần.
zhège
这个
gōngzuò
工作
zhìshǎo
yào
bàntiān
半天
shíjiān
时间
lái
wánchéng
完成。
This work will take at least half a day to complete.
Công việc này ít nhất mất nửa ngày để hoàn thành.
xūyào
需要
yītiáo
一条
chángdù
长度
zhìshǎo
wèi
100
100
gōngfēn
公分
de
shéngzi
绳子。
I need a rope that is at least 100 centimeters long.
Tôi cần một sợi dây dài ít nhất 100 centimet.
měitiān
每天
zhìshǎo
zǒubā
走八
qiānbù
千步
duì
jiànkāng
健康
yǒu
hǎochù
好处。
Walking at least eight thousand steps a day is beneficial for health.
Mỗi ngày đi bộ ít nhất tám nghìn bước có lợi cho sức khỏe.
qíngkuàng
情况
suīrán
虽然
yánzhòng
严重,
dàn
bùzhìyú
shīkòng
失控。
Although the situation is serious, it's not out of control.
Tình hình tuy nghiêm trọng nhưng không đến mức mất kiểm soát.
kěnéng
可能
zuòcuò
做错
le
shì
事,
dàn
bùzhìyú
bèi
kāichú
开除。
He might have done something wrong, but not to the extent of being fired.
Có thể anh ấy đã làm điều gì đó sai, nhưng không đến mức bị sa thải.
zhècì
这次
kǎoshì
考试
méi
fùxí
复习,
dàn
chéngjì
成绩
bùzhìyú
tàichà
太差。
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
shì
qínfèn
勤奋
de
xuéshēng
学生,
shènzhì
zài
zhōumò
周末
huì
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习。
He is a diligent student, he even goes to the library to study on weekends.
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ, thậm chí vào cuối tuần anh ấy cũng đến thư viện để học.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
fēicháng
非常
hǎokàn
好看,
shènzhì
yǐjīng
已经
kàn
le
liǎngbiàn
两遍。
This movie is very good, I've even watched it twice.
Bộ phim này rất hay, tôi thậm chí đã xem nó hai lần.
hěn
yǒuqián
有钱,
shènzhì
de
qìchē
汽车
dōu
shì
zuìxīnxíng
最新型
de
的。
He is very rich, even his car is the latest model.
Anh ấy rất giàu, thậm chí xe hơi của anh ấy cũng là mẫu mới nhất.
Bình luận